Hiển thị các bài đăng có nhãn photoshop can ban. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn photoshop can ban. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 2 tháng 1, 2012

Cách hiệu chỉnh chi tiết ảnh trong Photoshop


Lựa chọn và hiệu chỉnh chi tiết hình ảnh:
1. Lựa chọn vùng ảnh và hiệu chỉnh biên chọn
+ Chọn vùng ảnh bằng dải màu (chủ yếu được ứng dụng khi cần hiệu chỉnh các ảnh có cùng một dải màu đồng nhất)
Chọn Select -> Color Range (hiện hộp thoại)
Select: Lựa chọn màu ứng với vùng cần chọn (Sampled Colors ó chọn chung)
Fuzziness: Nới rộng hoặc thu hẹp dải màu chọn (bấm kéo chuột vào thanh trượt)
          - Bấm chuột vào vùng màu trên ảnh để lựa chọn -> OK
+ Hiệu chỉnh biên chọn
Chọn Select -> Modify cho các lựa chọn:
Border: Chuyển biên chọn thành vùng biên chọn (nhập vào giá trị Width ó độ dày)
Smooth: Tạo độ mịn cho đường biên chọn (nhập vào giá trị Sample Radius ó bán kính mịn)
Expand: Nới rộng vùng chọn (nhập giá trị Expand By ó số điểm ảnh nới rộng)
Contract: thu hẹp vùng chọn (nhập giá trị Contract By ó số điểm ảnh thu hẹp)
+ Tạo độ mịn cho biên ảnh chọn
Chọn Select -> Feather (Ctrl + Alt + D) và nhập giá trị độ mịn khoảng 3 ->5 pixels
+ Phóng to, thu nhỏ biên chọn
Chọn Select -> Transform Selection, bấm kéo chuột tại các nút ở góc vùng chọn để phóng to, thu nhỏ hoặc xoay. Gõ Enter để chấp nhận - Esc để huỷ bỏ hiệu chỉnh
2. Lưu trữ và lấy lại vùng biên chọn
a/ Lưu trữ vùng biên chọn
+ Lưu trữ biên chọn mới
          - Lựa chọn vùng biên ảnh cần xử lý
          - Chọn Select -> Save Selection (hiện hộp thoại)
-> Document: Lựa chọn File lưu trữ biên (Hiện hành hoặc New)
                   -> Name: Tên của biên cần lưu
+ Lưu thêm vùng chọn mới vào vùng đã ghi
          - Lựa vùng cần thêm
          - Chọn Select -> Save Selection
                   -> Document: Lựa File lưu trữ biên (Hiện hành hoặc New)
                   -> Chanel: Lựa tên cần lưu thêm
                   -> Chọn Add To Chanel
+ Loại bớt vùng chọn đã ghi
          - Xác định vùng chọn đã ghi cần loại bớt => chọn vùng cần loại bớt
          - Chọn Select -> Save Selection
                   -> Document: Lựa File lưu trữ biên (Hiện hành hoặc New)
                   -> Chanel: Lựa tên cần bớt
                   -> Chọn Subtract From Chanel
+ Ghi đè vùng chọn mới vào vùng đã ghi
          - Lựa chọn vùng biên ảnh cần xử lý
          - Chọn Select -> Save Selection
-> Document: Lựa chọn File lưu trữ biên (Hiện hành hoặc New)
                   -> Chanel: Lựa tên cần ghi đè
                   -> Chọn Replace Chanel
b/ Lấy lại vùng biên chọn đã lưu
Chọn Select -> Load Selection (hiện hộp thoại)
          + Document: Lựa chọn File lưu trữ biên (Hiện hành hoặc New)
          + Chanel: Lựa chọn tên vùng cần lấy
          + Operation cho các lựa chọn:
                   - New Selection: Lấy thành vùng chọn mới
                   - Add To Selection: Thêm vào vùng chọn trước đó
Subtract From Selection: Loại bớt vùng chọn trước theo phương pháp bỏ phần giao
                   - Intersect: Lấy giao của vùng hiện chọn với vùng đã lưu
3. Hiệu chỉnh độ sáng tối của ảnh bằng công cụ
- C.cụ 1.6 Hiệu chỉnh độ mịn và tương phản của ảnh
          1.6.1 Blur Tool - R: Tăng độ min cho vùng ảnh
          1.6.2 Sharpen Tool - R: Tăng độ sắc của ảnh
          1.6.3 Smudge Tool - R: Hoà trộn phân vạch giữa hai màu
- C.cụ 2.6 Hiệu chỉnh độ sáng tối của ảnh
          2.6.1 Dodge Tool - O: Tăng độ sáng của ảnh
          2.6.2 Burn Tool - O: Tăng độ tối của ảnh
          2.6.3 Sponge Tool - O: Tạo độ mờ của ảnh
* Nháy kép chuột vào công cụ (hiện hộp thoại) và thay đổi áp lực (Pressure) của công cụ cho mỗi lần hiệu chỉnh


Tìm hiểu về chế độ màu cho ảnh trong Photoshop


Chế độ màu cho ảnh
1. Chuyển đổi chế độ màu
* Mỗi ảnh thường được tổng hợp bởi một chế độ màu riêng tuỳ theo yêu cầu và khả năng thực tế. Với PhotoShop ta có thể chuyển đổi chế độ màu tuỳ theo yêu cầu riêng của ảnh tương ứng.
+ Mở File ảnh cần hiệu chỉnh
+ Chọn Image->Mode cho các chế độ tổng hợp màu như sau:
          - Bitmap ảnh màu chuẩn của Windows
GrayScale ảnh đen trăng (khả năng chuyển sang dạng màu hết sức phức tạp)
          - Indexed Color  ảnh dạng kết hợp màu
          - RGB Color chế độ ảnh tổng hợp 3 màu chuẩn RGB
          - CMYK Color chế độ ảnh tổng hợp 4 màu chuẩn (máy Mac)
          - Lab Color ảnh theo phương thức chụp
          - Multi Channel ảnh đa kênh màu
2. Đổ màu vào vùng ảnh chọn
+ Lựa chọn vùng ảnh cần hiệu chỉnh
+ Tạo độ mịn cho vùng ảnh chọn (Select->Feather và nhập độ mịn viền ảnh)
+ Chọn Image->Adjust cho các phương thức đổ màu như sau:
a/ Levels (Ctrl + L) Phương thức đảo theo lớp màu
          - Channel: Lựa chọn kênh màu cần hiệu chỉnh
          - Input Level: Giá trị tổng hợp màu vào
          - Output Level: Giá trị tổng hợp màu ra
          (Lựa chọn Preview để xem kết quả trực tiếp)
b/ Auto Levels (Ctrl + Shift + L) Trả lại màu tổng hợp theo mặc định của chương trình.
c/ Curves (Ctrl + M) Phương thức đảo theo đồ thị màu
          - Channel: Lựa chọn kênh màu cần hiệu chỉnh
- Bấm kéo chuột vào đường trên đồ thị để tăng cường hoặc giảm bớt màu tương ứng
Auto: Trả lại màu tổng hợp theo phương thức mặc định của chương trình
d/ Color Balance (Ctrl + B) Phương thức cân bằng màu
* Mỗi màu trên thực tế đều có tối thiểu một màu đối ngược. Do vậy trong khi hiệu chỉnh màu sắc của ảnh ta có thể vận dụng điều kiện trên để tăng hoặc giảm cường độ của một màu.
          - Color Levels: Giá trị đối nghịch của mỗi bộ màu (-100 -> 100)
                    Cyan                    ó      Red
                   Magenta     ó      Green
                   Yellow         ó      Blue
          - Tone Balance: Lựa chọn áp lực sáng tối của hiệu chỉnh
                   Shadows              Tối
                   Midtones              Trung bình
                   HighLights           Sáng
e/ Brightness/ Contrast Hiệu chỉnh độ sáng tối của ảnh
          - Brightness: Tăng hoặc giảm độ sáng
          - Contrast: Tăng hoặc giảm độ sắc
f/ Hue/ Saturation (Ctrl + U) Hiệu chỉnh độ sắc của màu
          - Hue
          - Saturetion: Hiệu chỉnh sắc độ màu
          - Lightness: Hiệu chỉnh độ sáng của màu
g/ Desaturate (Ctrl + Shift + U) Làm giảm bớt sắc độ của màu
h/ Replace Color Phương pháp tăng cường thêm màu
          - Bấm chuột vào vùng trên ảnh cần hiệu chỉnh màu
          - Fuzziness: Mở rộng hoặc thu hẹp vùng hiệu chỉnh
          - Transform: Bấm kéo chuột vào các nút (tam giác)
i/ Selective Color Lựa chọn màu cần hiệu chỉnh (Chỉ các màu có trên ảnh mới có hiệu ứng khi chỉnh)
          - Color: Lựa chọn kênh màu cần hiệu chỉnh
          - Nhập giá trị của từng màu kết hợp cho phù hợp với yêu cầu
k/ Channel Mixer Phương pháp tổng hợp kênh màu
          - Output Channel: Chọn kênh màu ra
Source Channels: Thay đổi các giá trị của màu nguồn để tạo hiệu ứng màu
Constant: Hiệu chỉnh hằng số màu (có ảnh hưởng đến màu của ảnh)
m/ Invert (Ctrl + I) Chuyển sang dạng ảnh âm bản
n/ Variations Hiệu chỉnh màu bằng phương pháp tổng hợp
          - Original: ảnh gốc
          Current Pick: ảnh đang hiệu chỉnh
          More...: Tăng cường màu
          Lighter: Tăng sáng
          - Darker: Tăng tối
(Fine ó Coarse áp lực của mỗi lần hiệu chỉnh màu hoặc độ sáng tối)


Làm việc với lớp (Layers) trong Photoshop


Làm việc với lớp (Layers):
* Trong khi hiệu chỉnh ảnh ta có thể lồng ghép hoặc tách các phần ảnh phức tạp thành từng phần riêng biệt. Mỗi phần ảnh riêng biệt được đặt trên một lớp trong suốt (phần có ảnh trên lớp sẽ che khuất các phần của lớp dưới, phần không có ảnh là trong suốt cho phép hiển thị phần ảnh của lớp dưới)
1. Thao tác cơ bản trên lớp ảnh
Mở File ảnh
Chọn Windows -> Show Layers (hiện hộp thoại liệt kê toàn bộ các lớp có trong ảnh)
+ Chuyển đến làm việc tại một lớp: Bấm chuột vào lớp cần chuyển đến làm việc (phía trước của lớp có biểu tượng chổi)
+ Bật, tắt lớp ảnh: Bấm chuột vào biểu tượng Indicates Layer Visibility (hình mắt)
+ Thay đổi trật tự của lớp (trên/dưới): Bấm chuột vào tên lớp ảnh, kéo lên trên hoặc xuống dưới để thay đổi trật tự
+ Thay đổi thuộc tính chung cho một lớp: Nháy kép chuột vào lớp cần hiệu chỉnh (hiện hộp thoại)
          - Name: Tên của lớp
          Opacity: áp lực sáng tối của lớp
          Mode: Chế độ tổng hợp của lớp với lớp ảnh dưới
          Blend If: Lựa chọn màu cần hoà trộn
          This Layer: Điều chỉnh lớp hiện hành
          Underlying: Điều chỉnh lớp dưới
Chú ý: Có thể thay đổi áp lực và chế độ tổng hợp của lớp hiện hành bằng cách chọn trực tiếp giá trị trong hộp thoại Layers
+ Thêm lớp mới: Ctrl + Shift + N -> Gõ tên cho lớp (Name)
+ Xoá lớp hiện hành: Chọn Layer -> Delete Layer
Copy lớp hiện hành sang một lớp mới: Chọn Layer -> Duplicate Layer (hiện hộp thoại)
          - As: Gõ tên cho lớp mới
          Document: Lựa tên File ảnh lưu lớp Copy
+ Hợp lớp hiện hành xuống lớp dưới: Ctrl + E hoặc Ctrl + Shift + E (hợp toàn bộ các lớp có trong ảnh)
2. Tạo mặt nạ lớp
* Mặt nạ có chức năng che khuất các vùng ảnh lựa chọn và chuyển vùng đó thành gtrong suốt nhưng thực tế vẫn giữ nguyên bản gốc của ảnh (giúp cho quá trình lồng ghép ảnh được thuận tiện và chuẩn xác hơn)
Tạo File ảnh gốc (Ctrl + N)
Copy phần ảnh cần lồng ghép từ File khác vào ảnh gốc
Chuyển đến làm việc tại lớp ảnh vừa Copy
Lựa chọn vùng ảnh cần tạo mặt nạ (trên lớp ảnh lồng ghép)
Chọn Windows->Show Layer (hiện hộp thoại)
          - Bấm chọn biểu tượng Add Layer Mark
          - Chọn Windows->Show Swatchess (hiện hộp thoại liệt kê màu) -> Bấm chọn màu tương ứng (Đen: hiện ảnh & Trắng: ẩn vùng ảnh lồng ghép) và tô để tăng cường hiệu quả lồng ghép.

 

Hiệu chỉnh kích cỡ, xoay ảnh trong Photoshop


Hiệu chỉnh kích cỡ và xoay ảnh:
* Trong khi lồng ghép ảnh chúng ta thường phải thay đổi kích cỡ của một phần ảnh nào đó để có thể phù hợp với
1. Thao tác hiệu chỉnh vùng chọn hoặc lớp hiện hành
+ Bấm chọn lớp ảnh hoặc vùng ảnh trên lớp cần hiệu chỉnh
+ Chọn Edit->Transform sẽ cho các lựa chọn hiệu chỉnh sau:
          - Scale                  Phóng to, thu nhỏ ảnh chọn
          - Rotate                Xoay vùng ảnh chọn
          - Skew                  Kéo xô ảnh
          - Distort                Bóp méo ảnh
          - Perspective         Bóp méo ảnh đối xứng
(Sau khi chọn một trong số các chức năng trên, bấm kéo chuột tại các điểm góc ảnh để hiệu chỉnh cho phù hợp)
          - Numeric             Hiệu chỉnh kích cỡ và xoay ảnh bằng giá trị thực (nhập vào giá trị phóng to, thu nhỏ hoặc góc xoay ảnh)
          - Rotate 1800        Xoay ảnh chọn 1800
          - Rotate 900 CW   Xoay ảnh 900 ngược chiều kim đồng hồ
          - Rotate 900 CCW          Xoay ảnh 900 xuôi chiều kim đồng hồ
          - Flip Horizontal Lật ảnh theo chiều ngang
          - Flip Vertical       Lật ảnh theo chiều dọc
Chú ý:         Có thể thực hiện phóng to, thu nhỏ hoặc xoay ảnh bằng cách gõ tắt Ctrl + T (Xoay hoặc phóng to, thu nhỏ)

2/ Hiệu chỉnh toàn ảnh
+ Chọn Image->Rotate Canvas cho các lựa chọn:
          - 1800                   Xoay toàn ảnh 1800
          - 900 CW              Xoay toàn ảnh 900 ngược chiều kim đồng hồ
          - 900 CCW            Xoay toàn ảnh 900 xuôi chiều kim đồng hồ
          - Flip Horizontal Lật toàn ảnh theo chiều ngang
          - Arbitrary            Nhập giá trị hiệu chỉnh bằng số thực
          - Flip Vertical       Lật toàn ảnh theo chiều dọc
Chú ý: Thao tác trên sẽ hiệu chỉnh toàn bộ các lớp có trong ảnh hiện hành
3/ Thay đổi kích cỡ thực của ảnh trước khi in
a. Thực hiện in toàn ảnh
+ Mở ảnh cần In
+ Chọn Image->Image side (hiện hộp thoại)
          - Pixel Dimension: Khoảng cách thực của ảnh theo Width      và Height
          - Print side: Kích cỡ thực của ảnh (người sử dụng được phép thay đổi)
          - Resolution: Độ phân giải của ảnh
Chú ý: Khi thay đổi kích cỡ của ảnh trong hộp Print side
          - Theo đúng tỷ lệ: Lựa chọn Constrain Propotions
          - Kích cỡ tự do: Huỷ bỏ lựa chọn Constrain Propotions
b. Chia ảnh thành nhiều phần nhỏ
+ Mở ảnh gốc
+ Chọn Image->Canvas Side (hiện hộp thoại)
          - Anchor: Bấm chọn góc cạnh cần lấy (thể hiện bằng hộp phân chia)
          - Width: Nhập chiều rộng của khung
          - Height: Nhập chiều cao của khung
          Bấm chọn OK (thu được một ảnh mới có kích thước lựa chọn và vị trí ứng với xác định trong Anchor)


Tìm hiểu về kênh màu trong Photoshop


Làm việc với kênh màu:
* Thông thường mỗi ảnh màu được tổng hợp bởi tập hợp một số màu chuẩn
          - Grayscale: Tập bởi 2 màu đen và trắng
          - RGB: Tập hợp bởi 3 màu RGB (tương ứng với 3 kênh màu chuẩn)
          - CMYK: Tập hợp bởi 4 màu (tương ứng với 4 kênh màu chuẩn)
          - Multiple channel: Chế độ ảnh đa kênh mầu (cho phép người sử dụng tạo thêm một số không giới hạn kênh màu mới)
* Ta có thể sử dụng phương thức tăng hoặc giảm kênh màu đồng thời hiệu chỉnh chi tiết từng kênh để có được một ảnh màu chuẩn (có thể dùng phương pháp này để phục chế màu ảnh)
1/ Thao tác cơ bản trên kênh màu
Mở File ảnh gốc
Chọn Windows->Show Channel (hiện hộp thoại Channel liệt kê toàn bộ các kênh màu có trong ảnh)
+ Bật hoặc tắt một kênh màu
Bấm chuột vào biểu tượng Indicates Channel Visibility (biểu tượng mắt)
+ Thêm một kênh màu mới (áp dụng cho toàn ảnh)
Bấm chọn Create New Channel trên hộp Channel
+ Loại bỏ một kênh màu
          Bấm phải chuột vào kênh màu cần loại bỏ và chọn Delete Channel
+ Copy kênh màu
Bấm phải chuột vào kênh màu cần Copy, chọn Duplicate Channel (hiện hộp thoại)
- As                      Gõ vào tên kênh mới
- Document           Chọn File lưu trữ kênh (thường đặt trực tiếp trên File hiện hành)
Bấm chọn OK
+ Đặt lại thuộc tính cho một kênh
Nháy kép chuột vào kênh màu cần hiệu chỉnh, xuất hiện hộp thoại cho các hiệu chỉnh chi tiết:
- Name                 Tên của kênh hiện hành
- Color Indicate     Lựa chọn hiệu ứng màu của kênh đối với toàn ảnh
- Color                  Bấm chọn màu và thay đổi áp lực của màu trên kênh (Opacity)
Chú ý:
*  Trong phần Color Indicate cho ba lựa chọn
- Masked Areas    áp dụng kênh như một vùng chọn ảnh
- Selected Areas    Chỉ áp dụng cho một vùng chọn trên kênh mới tạo
- Spot Color      áp dụng hiệu chỉnh màu cho toàn ảnh (không có khả năng phục hồi phương thức khác)
 * Khi cần hiệu chỉnh màu cho ảnh bằng phương pháp hiệu chỉnh kênh ta nên lựa chọn trước vùng ảnh và lựa chọn Selected Areas (Channel Option)
2/ Tạo kênh màu áp dụng cho một vùng ảnh
a. Tạo kênh trên vùng chọn ảnh
+ Lựa chọn vùng ảnh cần hiệu chỉnh màu
+ Bấm chọn Save Selection As Channel (trong hộp Channel)
+ Nháy kép chuột vào kênh màu vừa tạo:
          - Channel             Gõ vào tên cho kênh
          - Color Indicates  Lựa chọn Selected Areas
          - Color                 Lựa chọn màu và thay đổi lại áp lực (Opacity)
b. Chuyển kênh màu thành vùng chọn:
+ Bấm chọn kênh màu tương ứng
+ Bấm chọn biểu tượng Load Channel As A Selection (ta thu được một biên chọn ứng với áp dụng màu của kênh)
Ghi chú:  Ngoài phương thức đổ màu cho ảnh đã học ở phần trước, ta có thể áp dụng phương thức thêm bớt và hiệu chỉnh kênh màu để có được ảnh hiệu chỉnh màu hoàn thiện.

Tìm hiểu về các Bộ lọc ảnh trong photoshop


Bộ lọc ảnh trong photoshop:
1. Bộ lọc mịn ảnh
+ Lựa chọn lớp ảnh cần làm mịn (có thể lựa chọn chi tiết một vùng trên lớp ảnh)
+ Chọn Filter->Noise (có các lựa chọn hiệu ứng)
          * Add Noise  Tăng cường độ sạn của ảnh
             - Amount   Độ dày của sạn ảnh
             - Uniform  Theo khuân mẫu chuẩn (độ sạn đồng đều)
             - Gaussian  Độ sạn không đồng đều về sắc độ và độ nét
             - Lựa chọn Monochromatic làm cho các hạt sạn trở thành đơn sắc
          * Despeckle  Tăng cường độ mịn của ảnh
          * Dust & Scratches  Hiệu chỉnh các hiệu ứng mịn và sạn của ảnh
                   - Radius   Bán kính của điểm ảnh
                   - Threshold  Phân lớp áp lực
          (nên kết hợp việc thay đổi hai giá trị trên để tăng cường hiệu ứng mịn và sạn ảnh)
          * Median  Tăng cường độ mịn của ảnh bằng cách tăng giá trị Radius (bán kính điểm màu ảnh)
2. Bộ lọc làm nhoè ảnh
+ Lựa chọn lớp ảnh cần tạo hiệu ứng nhoè
+ Chọn Filter -> Blur (cho các lựa chọn sau)
          * Blur                            Làm nhoè ảnh
          * Blur more                   Tăng thêm độ nhoè
          * Gaussian blur   Làm nhoè băng phương pháp tăng độ lớn của điểm ảnh (thay đổi giá trị Radius)
          * Motion blur       Làm nhoè theo phương pháp điểm ảnh và chỉ thị hướng nhoè
                   + Angle       Góc hướng nhoè
                   + Distance  áp lực nhoè
          * Radial Blur  Làm nhoè theo phương pháp xoáy
                   + Amount  áp lực của xoáy
                   + Blur center  Bấm chuột vào vị trí bất kỳ làm tâm xoáy
                   + Blur Method  Phương thức xoáy (Spin <=> Xoáy tròn; Zoom <=> Xoáy theo tâm)
                   + Quality  Chất lượng xoáy
                             - Draft   Yếu
                             - Good  Trung bình
                             - Best   Mạnh
          * Smart blur  Làm nhoè tổng hợp
                   + Radius  Thay đổi bán kính của điểm ảnh
                   + Threshold  áp lực của hiệu ứng (phụ thuộc vào giá trị Radius)
                   + Quality  Lựa chọn hiệu quả của hiệu ứng
                   + Mode  Phương thức tổng hợp
3/ Bộ lọc tổng hợp
+ Lựa chọn vùng ảnh cần hiệu chỉnh
+ Chọn Filter->Distort (cho các lựa chọn)
·        Diffuse Glow...                    Tạo các hạt sạn ảnh
                   + Graininess                   Mật độ hạt sạn
                   + Glow Amount   Thay đổi độ sáng tối chung của toàn ảnh
                   + Clear Amount   Làm giảm hoặc tăng áp lực của giá trị Glow Amount
·        Glass...                      Hiệu ứng lồng kính
                   + Distortion                    áp lực của hiệu ứng
                   + Smoothness       Độ mịn của hiệu ứng
                   + Texture             Chọn vật liệu của hiệu ứng
                   + Scaling              Độ phóng to, thu nhỏ
·        Ocean Ripple..           Hiệu ứng không gian nước
                   + Ripple size         Độ lớn của các gợn sóng
                   + Ripple Magnitude       áp lực của hiệu ứng
·        Pinch...                    Hiệu ứng lồi và lõm cho vùng ảnh
                   + Amount             Chuyển hiệu ứng từ lồi sang lõm
·        Polar Coordinates...  Xoắn tâm
                   + Rectangular to polar  Xoắn từ tâm
                   + Polar to Rectangular  Xoắn tròn
·        Ripple...                    Hiệu ứng gợn sóng
                   + Amount             áp lực của gợn sóng
                   + Size                             Chọn kích cỡ
·        Shear...                     Uấn ảnh tự do
                   + Wrap Around   Tô kín/ Repeat Edge Pixels     Giữ nguyên khổ ảnh
                   + Bấm kéo chuột vào đường trên đồ thị để kéo ảnh
·        Spherize...                 Hiệu ứng lồi, lõm của ảnh
                   + Amount             Chuyển từ lồi sang lõm
                   + Mode                 Lựa chọn hướng của hiệu ứng
·        Twirl...                      Hiệu ứng xoắn ảnh
                   + Angle                Thay đổi áp lực xoắn bằng góc xoắn
·        Wave...                      Hiệu ứng sóng từ
                   + Number of Generators         Số lượng cuận sóng
                   + Wavelength                 Độ dài áp lực sóng
                   + Amplitude                            Độ trơn của sóng
                   + Scale                           Tỷ lệ phóng của sóng theo chiều ngang và dọc
·        ZigZag                      Tạo các đường Zigzag
                   + Amount             áp lực của đường Zigzag
                   + Ridges               Tăng cường áp lực bằng việc thêm một số đường Zigzag vào ảnh
4/ Hiệu ứng tô, trát ảnh
+ Lựa chọn vùng ảnh cần tạo hiệu ứng
+ Chọn Filter -> Render
·        3D Transform...                  Hiệu ứng khối không gian
                   (chỉ dẫn trực tiếp)
·        Lens Flare...             Hiệu ứng đèn chiếu
                   + Brightness                  Độ sáng tối của đèn
                   + Flare Center      Vị trí tâm của đèn chiếu
                   + Lens Type                   Lựa chọn kiểu đèn
·        Lighting Effects...     Hiệu ứng đèn trường
                   + Style                  Chọn thể loại đèn trường
                   + Light Style         Chọn kiểu đèn (trước đó phải bấm chọn đèn thể hiện trong hộp Lighting Effects)
                   + Thay đổi các giá trị về áp lực của đèn và màu sắc cho phù hợp với yêu cầu của ảnh
1. Các hiệu ứng
+ Lựa chọn vùng ảnh cần tạo hiệu ứng
+ Chọn Filter -> Stylize (cho các lựa chọn)
·        Diffuse...                   Làm nhoè phân vạch màu của ảnh (thêm các điểm ảnh vào phân vạch màu)
                   + Nomal               Trung bình
                   + Darken Only     Tăng tối
                   + Lighten Only     Tăng sáng
·        Emboss...         Hiệu ứng trạm khắc của ảnh
                   + Angle       Góc xây dựng hiệu ứng
                   + Height     Độ cao
                   + Amount   áp lực sáng tối của ảnh
·        Extrude...        Hiệu ứng khối cho ảnh
                   + Type        Kiểu khối (Blocks <=> Khối vuông; Pyramids <=> Khối chóp)
                   + Size                    Kích cỡ của khối
                   + Depth      Độ sâu của khối
                   + Lựa chọn Solid Front Faces sẽ tô toàn bộ bề mặt của khối
·        Find Edges...   Chuyển ảnh chụp sang dạng đường nét vẽ sáng
·        Glowing Edges...      Chuyển ảnh chụp sang dạng đường nét vẽ tối
                   + Edge Width       Độ dày của đường nét
                   + Edge Brightness         Độ sáng của đường nét
                   + Smoodness        Độ mịn của đường nét
·        Tiles...              Chia ảnh thành các khung ảnh nhỏ
                   + Number of Tiles                    Số lượng ô
                   + Maximum Offset        Số đối tượng tạo thêm
                   + Lựa chọn Inverse Image để tô viên của các khung
·        Trace Contour...       Chuyển ảnh sang dạng đường nét
                   + Level        Mức độ chuyển
                   + Edge        Hướng chuyển (Upper Lên trên/ Lower Xuống dưới)
·        Wind...             Hiệu ứng gió cuấn
                   + Menthod  Phương thức
                             - Wind        Nhẹ
                             - Blast                   Trung bình
                             - Stagger     Mạnh
                   + Direction Hướng gió
                             - From the Left     Từ bên trái
                             - From the Right  Từ bên phải
2. Các hiệu ứng về chìm và nổi của ảnh
+ Lựa chọn vùng ảnh cần tạo hiệu ứng
+ Chọn Filter -> Texture cho các lựa chọn
·        Craquelure...   Tạo các hằn khối
                   + Crack Spacing  Độ rộng của các đường phân vạch
                   + Crack Depth     Độ sâu của các đường phân vạch
                   + Crack Brightness                  Độ sáng tối của các đường phân vạch
·        Grain...            Tạo các hạt sạn ảnh
                   + Intensity   Độ sắc của sạn
                   + Contrast  Độ sáng tối của màu ảnh
·        Mosaic Tiles... Tạo các ô khối nổi
                   + Tile Size            kích cỡ của khối
                   + Grout Width      Độ rộng của các vùng chìm
                   + Lighten Grount Độ sáng của các vùng chìm
·        Patchwork...    Tạo khối không gian
                   + Square Size       Kích cỡ của khối
                   + Relief                 Khoảng phân cách ngang của các khối
·        Stained Glass...         Tạo các mạng lưới
                   + Cell size                       Kích cỡ của mạng lưới
                   + Border Thichness       Độ dày của đường viền
                   + Light Intensity            Độ sắc của viền
·        Texturizer...     Hiệu ứng vằn
                   + Texture    Lựa chọn kiểu hiệu ứng
                   + Scaling    Giá trị phóng
                   + Relief       áp lực sáng tối
                   + Light Direction Vị trí đèn chiếu của hiệu ứng
3. Bộ lọc hiệu ứng vẽ
+ Lựa chọn vùng ảnh cần tạo hiệu ứng
+ Chọn Filter -> Brush Strokes
·        Accented Edges         Chuyển sảng sang thể hiện dạng nét vẽ
                   + Edge Width       Độ dày của nét
                   + Edge Brightness         Độ sáng tối
                   + Smoothness       Độ mịn của đường viền
·        Angle Strokes            Hiệu ứng cuấn nét vẽ
                   + Direction Balance       Cân bằng hướng cuấn
                   + Stroke Length             Độ dài của nét chổi quét
                   + Sharpness                            áp lực thể hiện của chổi quét
·        Dark Strokes   Chuyển sang hiệu ứng tối
          + Balance             Giá trị cân bằng
          + Black Intensity  Tăng giá trị tối
          + White Intensity  Tăng giá trị sáng
·        Ink OutLines   Tạo hiệu ứng mốc ảnh
                   + Stroke Length   Độ dài của áp lực
          + Dark Intensity   Tăng giá trị tối
          + Light Intensity   Tăng giá trị sáng
·        Spatter   Hiệu ứng viền màu
          + Spray Radius    Bán kính của các nét
          + Smoothness       Độ mịn của nét


Girls Generation - Korean